BÁO CÁO Y TẾ 2019 2020

Thứ hai - 20/07/2020 21:09
Tên trường: THCS Liên Đầm     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------
                                                                                           Liên Đầm, ngày 15  tháng 07 năm 2020.
 
BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC
 NĂM HỌC 2019 - 2020
1. Thông tin chung
1. Tổng số học sinh: 565 HS  Tổng số giáo viên: 41
2. Tổng số lớp học: 17 lớp
3. Ban chăm sóc sức khỏe học sinh: Có
4. Kế hoạch YTTH được phê duyệt:
II. Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh
2.1. Phát hiện các dấu hiệu bất thường và yếu tố nguy cơ về sức khỏe
TT Nguy cơ sức khỏe Tổng số phát hiện Xử trí, chuyển tuyến Tỷ lệ %
1. Suy dinh dưỡng không  không   
2. Thừa cân, béo phì  Không không   
3. Bệnh răng miệng  20 em Xử trí tại trường.  
4. Bệnh về mắt 40 em  không   
5. Tim mạch  02 em 01 hở van tim nhẹ.    
6. Hô hấp không  không   
7. Tâm thần - thần kinh  Không không   
8. Bệnh cơ xương khớp  Không không   
9. Khác (ghi rõ) không  không   
10. ………….       
Cộng      

Nhận xét: Nhìn chung tình hình mắc bệnh trong năm học 2019 - 2020 chiếm tỉ lệ ít  hơn so với các năm các trường hợp nhẹ  đươc xữ lý tại trường. chỉ có1 trường hợp mắc bệnh hở van tim mức độ nhẹ  của bạn Đặng Trung Phong  lớp 9a3 điều trị.
2.2. Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa
TT Tên chuyên khoa Tổng số khám Tổng số mắc Tổng số được điều trị Tỷ lệ %
1. Nhi khoa/nội khoa 565  không  không   
2. Mắt 565  39 100%   
3. Tai-Mũi-Họng 565  Không  Không  
4. Răng- Hàm- Mặt 565 không  Không  
5. Cơ xương khớp 565 không  Không  
6. Tâm thần 565 không  Không  
7. Khác (ghi rõ)        
8. ……………..        
Cộng        
Nhận xét: Nhìn chung tình hình mắc bệnh trong năm học 2019 - 2020 chiếm tỉ lệ ít  hơn so với các năm các trường hợp nhẹ  đươc xữ lý 100% tại trường.
2.3. Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm
TT Tên dịch bệnh Tổng số mắc Số tử vong Ghi chú
1. Tiêu chảy 350 Không    
2. Tay chân miệng Không   Không     
3. Sởi Không Không  
4. Quai bị Không Không  
5. Khác (ghi rõ) Không Không  
6. ………..      
Cộng      

Nhận xét:
Nhìn chung tình hình bệnh dịch truyền nhiểm ít xẩy ra trong trường .
2.4. Sơ cứu, cấp cứu tai nạn thương tích
TT Loại tai nạn thương tích Tổng số mắc Xử trí, chuyển tuyến Tỷ lệ %
1. Trượt, ngã 200  Xử trí tại trường  
2. Bỏng Không    Không  
3. Đuối nước Không    Không  
4. Điện giật Không    Không  
5. Súc vật cắn Không    Không  
6. Ngộ độc Không    Không  
7. Hóc dị vật Không    Không  
8. Cắt vào tay chân Không    Không  
9. Bị đánh Không    Không  
10. Tai nạn giao thông Không    Không  
11. Khác (ghi rõ)  Không   Không  
12. ………….      
  Cộng      
Nhận xét:
- Đầu năm học xây dựng kế hoạch phòng chống tai nạn thương tích trong nhà trường.
- Thực hiện báo cáo tình hình tai nạn thương tích theo quy định.
- Năm học 2019 – 2020 trường không có học sinh nào có bị thương tích nặng phải nhập viện.
2.5. Hoạt động tư vấn sức khỏe
TT Nội dung tư vấn Tổng số đối tượng nguy cơ Số học sinh được tư vấn Tỷ lệ %
1. Dinh dưỡng hợp lý 565 565  100%
2. Hoạt động thể lực 565 565 100%
3. Tâm sinh lý 565 565 100%
4. Phòng chống bệnh tật 565 565 100%
5. Phòng chống bệnh tật học đường 565 565 100%
6. Sức khỏe tâm thần 565 565 100%
7. Khác (ghi rõ)      
8. ……………….      
Nhận xét:
Hoạt động tư vấn sức khoẻ được đảm bảo.
2.5. Tổ chức bữa ăn học đường
- Trường có tổ chức ăn bán trú/nội trú:                                 Có □      không □
- Xây dựng thực đơn bảo đảm dinh dưỡng hợp lý:              Có □      không □
Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………………………..
2.6. Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường
TT Loại vắc xin Tổng số học sinh Số học sinh được tiêm Tỷ lệ %
1. không không không không
2. không không không không
3. …………      
* Tỷ lệ %= Số học sinh được tiêm chủng đầy đủ x 100/ Tổng số học sinh
Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………………………..
2.7. Quản lý số theo dõi sức khỏe học sinh
- Tổng số học sinh có sổ theo dõi sức khỏe: 565 
- Số sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh được cập nhật thông tin thường xuyên về sức khỏe: 565  tỷ lệ 100%
- Tổng số HS được thông báo về tình trạng SK cho gia đình/người giám hộ 565 
Nhận xét:
- Có quản lý và lưu hồ sơ theo dõi sức khoẻ của học sinh, 100 % học sinh có sổ theo dõi sức khỏe, Có CBYT thường trực tại phòng y tế, Có cấp, phát  thuốc theo quy định, Thực hiện tốt việc sơ cứu, cấp cứu và chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế trong những trường hợp cần thiết
2.8. Kết quả chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng bệnh
TT Nội dung Số lượt Ghi chú
1 Tổng vệ sinh trường lớp 2 lần/ ngày   
2 Phun hóa chất diệt côn trùng 05  
3 Vệ sinh khử trùng đồ chơi, đồ dùng học tập không  
4 Vệ sinh nhà ăn, nhà bếp không  
5 Vệ sinh nguồn nước không  
6 Thu gom, xử lý rác thải  1 tuần / lần  
7 Khác (ghi rõ)    
Nhận xét:
- Công trình vệ sinh chuẩn phục vụ tiện lợi cho toàn trường riêng cho CB-GV-CNV và cả cho học sinh.
- Bàn ghế lớp học đảm bảo nhu cầu học tập đúng quy cách, các trang thiết bị khác phục vụ quản lý, học tập và giảng dạy cơ bản đầy đủ được bảo quản đúng theo quy định. Các quy trình về an toàn học đường, phòng chống cháy nổ, thiên tai, dịch bệnh luôn được triển khai đồng bộ và hiệu quả cao..
- Nhà trường thường xuyên tổ chức, giám sát, kiểm tra hoạt động giáo dục học sinh về việc bảo vệ, xây dựng trường lớp xanh, sạch, đẹp, an toàn. Có tổ chức phát động các cuộc thi, giáo dục ý thức học sinh về thực hiện phong trào vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm, bảo quản nguồn nước...


2.9. Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh
TT Nội dung Không Ghi chú
1 Phòng chống HIV/AIDS  x    
2 Phòng chống tai nạn thương tích  x    
3 Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm  x    
4 Phòng chống suy dinh dưỡng  x    
5 An toàn thực phẩm  x    
6 Phòng chống thuốc lá  x    
7 Phòng chống rượu bia  x    
8 Xây dựng Trường học nâng cao sức khỏe  x    
9 Khác (ghi rõ)      
Nhận xét:
Đã triển khai các chương trình y tế và phong trào phòng các bệnh để các em nắm rỏ.
2.10. Báo cáo kết quả kinh phí dành cho công tác y tế trường học
TT Nội dung Số tiền Ghi chú
1 Tổng số kinh phí    
2 Nguồn NSNN      
3 Nguồn bảo hiểm y tế học sinh      
4 Nguồn kinh phí khác      
Nhận xét:
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
III. Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe
3.1. Biên soạn tài liệu, nội dung truyền thông phù hợp với tình hình dịch bệnh của địa phương:                                                                Có □ Không □
3.2. Có góc truyền thông giáo dục sức khỏe:   Có □ Không □
3.3. Tổ chức truyền thông, giáo dục sức khỏe
TT Nội dung Số lượt Số người Ghi chú
1 Phòng chống dịch, bệnh truyền nhiễm 02 565   
2 Phòng chống ngộ độc thực phẩm 02 565  
3 Dinh dưỡng hợp lý 02 565  
4 Hoạt động thể lực nâng cao sức khỏe 02 565  
5 Phòng chống tác hại thuốc lá 02 565  
6 Phòng chống tác hại rượu bia 02 565  
7 Phòng chống bệnh, tật học đường 02 565  
8 Chăm sóc răng miệng 02 565  
9 Phòng chống các bệnh về mắt 02 565  
10 Phòng chống tai nạn thương tích 02 565  
11 Khác (ghi rõ)      
Nhận xét:
- Lên kế hoạch và phối hợp với đội tuyên truyền trước cờ các bệnh thường gặp theo mùa như sốt phát ban, tay chân miệng, giáo dục giữ gìn vệ sinh răng miệng, vệ sinh cá nhân, phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm …được 1,2 lần/ tháng cho các em nắm và hiểu rỏ
IV. Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe
TT Nội dung Không Ghi chú
1 Phòng y tế trường học  x    
2 Phòng y tế có đủ điều kiện chăm sóc SK học sinh x     
3 Có sổ khám bệnh x     
4 Có sổ theo dõi sức khỏe học sinh x     
5 Có sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh  x    
6 Nhân viên y tế trường học  x    
Nhận xét:
- Trường được xây dựng mới, có phòng y tế riêng, tủ thuốc và giường bệnh đảm bảo cho tình hình hoạt động y tế học đường, vệ sinh môi trường hàng ngày tốt. Trong năm không có trường hợp bệnh nghiêm trọng và các dịch bệnh xảy ra.
- Có sổ khám cho 565 em học sinh được ghi chép  đầy đủ thông tin.
V. Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, an toàn thực phẩm theo quy định
TT Nội dung Đạt Không đạt Ghi chú
1 Điều kiện về phòng học x    
2 Điều kiện về bàn ghế x    
3 Điều kiện về bảng phòng học x    
4 Điều kiện về chiếu sáng x    
5 Điều kiện về thiết bị x    
6 Điều kiện về nước ăn uống   x    
7 Điều kiện về nước sinh hoạt  x    
8 Điều kiện về công trình vệ sinh  x    
9 Điều kiện về thu gom, xử lý chất thải  x    
10 Điều kiện về an toàn thực phẩm Không có    
Nhận xét:
- Cơ sở vật chất được xây dựng đầy đủ  .
- Có dụng cụ thu gom và xử lý rác thải theo quy định.
- Trong năm học qua nhà trường cũng đã tạo điều kiện mua nước lọc đóng bình đủ nước sạch cho học sinh, cán bộ giáo viên, nhân viên sử dụng.
VI. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng
TT Nội dung Không Ghi chú
1 Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho các thành viên và tổ chức họp tối thiểu 01 lần/học kỳ  x    
2 Có các quy định để thực hiện các chính sách, chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh  x    
3 Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với học sinh và học sinh với học sinh x     
4 Xây dựng mối liên hệ giữa nhà trường với gia đình và cộng đồng trong chăm sóc sức khỏe học sinh để giúp đỡ, hỗ trợ x     
Nhận xét:
Hoạt động y tế trường đảm bảo chăm sóc sức khỏe ban đầu cho học sinh, thực hiện tốt các chính sách chế độ chăm sóc sức khoẻ cho các em học sinh.
VII. Đánh giá công tác y tế trường học
-Tự đánh giá kết quả thực hiện công tác y tế trường học theo mẫu quy định tại Thông tư liên tịch số 13 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày     tháng 5 năm 2016:   Có □    Không □
Tổng điểm:      điểm
Xếp loại: Tốt □      Khá □     Trung bình □     Không đạt □
- Đánh giá của cơ quan quản lý:  Có □   Không □
Tổng điểm:      điểm
Xếp loại: Tốt □      Khá □     Trung bình □    Không đạt □
Nhận xét chung:
a.Ưu điểm, kết quả nổi bật:
- Thực hiện tốt công tác chăm sóc sức khỏe học sinh, sơ cứu kịp thời các trường hợp bệnh tật xảy ra.
b..Nhược điểm, tồn tại:
Một số học sinh chưa ý thức được về vệ sinh thân thể, vệ sinh trường lớp. 
Kiến nghị:
- Cần được tham gia tập huấn nhiều hơn về chuyên môn nghiệp vụ YTTH
 

Lãnh đạo nhà trường
(Ký tên đóng dấu)
   Ngày 13  tháng 07  năm 2020
    Người báo cáo
     (Ký ghi rõ họ tên)



       Nguyễn văn lý                                                                                  Nguyễn Thị Gái
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây